Nghĩa của từ been trong tiếng Việt

been trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

been

US /bɪn/
UK /biːn/
"been" picture

Quá khứ phân từ

đã, từng

past participle of be

Ví dụ:
I have been to Paris many times.
Tôi đã từng đến Paris nhiều lần.
She has been working all day.
Cô ấy đã làm việc cả ngày.