Nghĩa của từ "happy new year" trong tiếng Việt

"happy new year" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

happy new year

US /ˌhæp.i nuː ˈjɪr/
UK /ˌhæp.i njuː ˈjɪər/

Từ cảm thán

Chúc mừng năm mới

a greeting or wish for good fortune on the occasion of the new year

Ví dụ:
Happy New Year to all our friends and family!
Chúc mừng năm mới tất cả bạn bè và gia đình của chúng tôi!
They shouted, "Happy New Year!" as the clock struck midnight.
Họ reo lên, "Chúc mừng năm mới!" khi đồng hồ điểm nửa đêm.