Nghĩa của từ handmade trong tiếng Việt

handmade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

handmade

US /ˌhændˈmeɪd/
UK /ˌhændˈmeɪd/
"handmade" picture

Tính từ

thủ công, làm bằng tay

made by hand, not by machine, and typically therefore of superior quality

Ví dụ:
She bought a beautiful handmade rug from the market.
Cô ấy đã mua một tấm thảm thủ công tuyệt đẹp từ chợ.
These chocolates are all handmade with the finest ingredients.
Những viên sô cô la này đều được làm thủ công với những nguyên liệu tốt nhất.