Nghĩa của từ "hall of residence" trong tiếng Việt
"hall of residence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hall of residence
US /ˌhɑːl əv ˈrez.ɪ.dəns/
UK /hɔːl əv ˈrez.ɪ.dəns/
Danh từ
ký túc xá, nhà ở sinh viên
a building, especially at a college or university, where students live
Ví dụ:
•
Many first-year students choose to live in a hall of residence.
Nhiều sinh viên năm nhất chọn sống trong ký túc xá.
•
The university has several modern halls of residence.
Trường đại học có một số ký túc xá hiện đại.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: