Nghĩa của từ guesses trong tiếng Việt
guesses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
guesses
US /ˈɡɛsɪz/
UK /ˈɡɛsɪz/
Danh từ
phỏng đoán, ước đoán
an estimate or conjecture
Ví dụ:
•
I made a few guesses about the answer.
Tôi đã đưa ra vài phỏng đoán về câu trả lời.
•
Your guesses were surprisingly accurate.
Những phỏng đoán của bạn chính xác một cách đáng ngạc nhiên.
Động từ
đoán, phỏng đoán
forms the third person singular present tense of 'guess'
Ví dụ:
•
He always guesses the right answer.
Anh ấy luôn đoán đúng câu trả lời.
•
She guesses that it will rain tomorrow.
Cô ấy đoán rằng ngày mai trời sẽ mưa.