Nghĩa của từ "grunt work" trong tiếng Việt

"grunt work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grunt work

US /ˈɡrʌnt ˌwɜːrk/
UK /ˈɡrʌnt ˌwɜːk/

Danh từ

công việc vặt, công việc nhàm chán

hard, boring, or unpleasant work that needs to be done but is not very important or interesting

Ví dụ:
I spent all day doing the grunt work of organizing files.
Tôi đã dành cả ngày để làm công việc vặt sắp xếp hồ sơ.
New interns are often assigned the grunt work.
Thực tập sinh mới thường được giao công việc vặt.