Nghĩa của từ "growth spurt" trong tiếng Việt

"growth spurt" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

growth spurt

US /ˈɡroʊθ spɜːrt/
UK /ˈɡrəʊθ spɜːt/

Danh từ

1.

tăng trưởng vượt bậc, giai đoạn phát triển nhanh

a period of rapid growth in a child or adolescent

Ví dụ:
During a growth spurt, children may experience increased appetite and fatigue.
Trong thời kỳ tăng trưởng vượt bậc, trẻ em có thể trải qua cảm giác thèm ăn và mệt mỏi.
My son had a sudden growth spurt and now all his clothes are too small.
Con trai tôi có một đợt tăng trưởng vượt bậc đột ngột và giờ tất cả quần áo của nó đều quá nhỏ.
2.

tăng trưởng vượt bậc, phát triển nhanh chóng

a sudden, rapid increase in the development or activity of something

Ví dụ:
The company experienced a significant growth spurt in sales last quarter.
Công ty đã trải qua một đợt tăng trưởng vượt bậc đáng kể về doanh số bán hàng vào quý trước.
The city is undergoing a growth spurt, with new buildings appearing everywhere.
Thành phố đang trải qua một đợt tăng trưởng vượt bậc, với các tòa nhà mới xuất hiện khắp nơi.