Nghĩa của từ spurts trong tiếng Việt
spurts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spurts
US /spɜːrts/
UK /spɜːts/
Danh từ
1.
tia, luồng
short, sudden bursts or gushes of liquid or flame
Ví dụ:
•
The broken pipe sent out spurts of water.
Ống nước vỡ phun ra những tia nước.
•
Small spurts of flame escaped from the campfire.
Những tia lửa nhỏ thoát ra từ đống lửa trại.
2.
từng đợt, giai đoạn ngắn
short, sudden periods of intense activity or growth
Ví dụ:
•
He works in spurts, with periods of intense focus followed by breaks.
Anh ấy làm việc theo từng đợt, với những giai đoạn tập trung cao độ xen kẽ những lúc nghỉ ngơi.
•
The company experienced rapid growth in short spurts.
Công ty đã trải qua sự tăng trưởng nhanh chóng trong những giai đoạn ngắn.
Động từ
phun ra, bắn ra
to emit or cause to emit in a short, sudden burst
Ví dụ:
•
The whale spurts water from its blowhole.
Cá voi phun nước từ lỗ phun của nó.
•
Blood spurted from the wound.
Máu phun ra từ vết thương.