Nghĩa của từ "group rate" trong tiếng Việt

"group rate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

group rate

US /ɡruːp reɪt/
UK /ɡruːp reɪt/
"group rate" picture

Danh từ

giá đoàn, giá ưu đãi cho nhóm

a discounted price offered to a large number of people who are traveling, staying, or attending an event together

Ví dụ:
The hotel offers a special group rate for wedding parties.
Khách sạn cung cấp giá đoàn đặc biệt cho các bữa tiệc cưới.
We managed to get a group rate for the museum tickets.
Chúng tôi đã lấy được giá ưu đãi cho nhóm khi mua vé bảo tàng.