Nghĩa của từ gridiron trong tiếng Việt
gridiron trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gridiron
US /ˈɡrɪd.aɪrn/
UK /ˈɡrɪd.aɪən/
Danh từ
1.
vỉ nướng, lưới nướng
a grill of metal bars with a trough below to catch fat, used for cooking food over an open fire.
Ví dụ:
•
The chef cooked the steaks on a hot gridiron.
Đầu bếp nướng bít tết trên vỉ nướng nóng.
•
He cleaned the gridiron after the barbecue.
Anh ấy đã làm sạch vỉ nướng sau buổi tiệc nướng.
2.
sân bóng bầu dục
a football field
Ví dụ:
•
The players ran onto the gridiron for the game.
Các cầu thủ chạy ra sân bóng bầu dục để thi đấu.
•
He spent his youth playing on the gridiron.
Anh ấy đã dành tuổi trẻ của mình để chơi trên sân bóng bầu dục.
Từ đồng nghĩa: