Nghĩa của từ "grid paper" trong tiếng Việt

"grid paper" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grid paper

US /ɡrɪd ˈpeɪpər/
UK /ɡrɪd ˈpeɪpər/

Danh từ

giấy kẻ ô, giấy kẻ lưới

paper printed with a network of fine lines, typically in squares or rectangles, used for drawing graphs, diagrams, or for precise writing

Ví dụ:
Please use grid paper for your engineering drawings.
Vui lòng sử dụng giấy kẻ ô cho các bản vẽ kỹ thuật của bạn.
The architect sketched the initial design on a piece of grid paper.
Kiến trúc sư phác thảo thiết kế ban đầu trên một tờ giấy kẻ ô.