Nghĩa của từ grands trong tiếng Việt

grands trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grands

US /ɡrændz/
UK /ɡrændz/

Danh từ số nhiều

1.

ông bà

grandparents

Ví dụ:
My grands are coming to visit next weekend.
Ông bà tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần tới.
The children love spending time with their grands.
Những đứa trẻ thích dành thời gian với ông bà của chúng.
2.

ngàn đô la

thousands of dollars (informal)

Ví dụ:
The car cost him twenty grands.
Chiếc xe đó tốn của anh ấy hai mươi ngàn.
He won a hundred grands in the lottery.
Anh ấy đã thắng một trăm ngàn đô la trong xổ số.