Nghĩa của từ "got into" trong tiếng Việt
"got into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
got into
US /ɡɑt ˈɪntu/
UK /ɡɒt ˈɪntuː/
Cụm động từ
1.
dính vào, tham gia vào
to become involved in (an activity or situation)
Ví dụ:
•
He got into trouble for skipping class.
Anh ấy gặp rắc rối vì trốn học.
•
I don't want to get into an argument with you.
Tôi không muốn dính vào một cuộc cãi vã với bạn.
2.
bắt đầu thích, quan tâm đến
to begin to enjoy or be interested in (something)
Ví dụ:
•
She got into yoga last year and loves it.
Cô ấy bắt đầu thích yoga vào năm ngoái và rất yêu thích nó.
•
I never thought I'd get into classical music.
Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ thích nhạc cổ điển.
3.
được nhận vào, vào
to be accepted into (a school, university, or organization)
Ví dụ:
•
She worked hard to get into her dream university.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để được nhận vào trường đại học mơ ước của mình.
•
It's difficult to get into that exclusive club.
Rất khó để vào được câu lạc bộ độc quyền đó.
Từ liên quan: