Nghĩa của từ "got in trouble" trong tiếng Việt
"got in trouble" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
got in trouble
US /ɡɑt ɪn ˈtrʌbəl/
UK /ɡɒt ɪn ˈtrʌbəl/
Thành ngữ
gặp rắc rối, gặp khó khăn
to get into a difficult or problematic situation, often as a result of one's own actions
Ví dụ:
•
The kids got in trouble for sneaking out after bedtime.
Bọn trẻ gặp rắc rối vì lẻn ra ngoài sau giờ đi ngủ.
•
If you don't finish your homework, you'll get in trouble with your teacher.
Nếu bạn không hoàn thành bài tập về nhà, bạn sẽ gặp rắc rối với giáo viên của mình.