Nghĩa của từ "I got you" trong tiếng Việt

"I got you" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

I got you

US /aɪ ɡɑt ju/
UK /aɪ ɡɒt ju/

Cụm từ

1.

tôi hiểu rồi, tôi đã hiểu

I understand you or what you mean

Ví dụ:
Oh, I got you. You mean we should meet at the cafe instead of the library.
À, tôi hiểu rồi. Ý bạn là chúng ta nên gặp nhau ở quán cà phê thay vì thư viện.
You want me to pick up the groceries? I got you.
Bạn muốn tôi đi lấy đồ tạp hóa à? Tôi hiểu rồi.
2.

tôi bắt được bạn rồi, tôi đã tóm được bạn

I caught you (often used when someone is doing something wrong or secretly)

Ví dụ:
Aha! I got you! You were trying to sneak a cookie.
Aha! Tôi bắt được bạn rồi! Bạn đang cố gắng lén ăn bánh quy.
He thought he could trick me, but I got him.
Anh ta nghĩ có thể lừa được tôi, nhưng tôi đã bắt được anh ta.
3.

tôi sẽ giúp bạn, tôi sẽ hỗ trợ bạn

I will help you or support you

Ví dụ:
Don't worry about the presentation, I got you.
Đừng lo lắng về bài thuyết trình, tôi sẽ giúp bạn.
If you need anything, just ask. I got you.
Nếu bạn cần gì, cứ hỏi. Tôi sẽ hỗ trợ bạn.