Nghĩa của từ good-natured trong tiếng Việt

good-natured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

good-natured

US /ˌɡʊdˈneɪ.tʃɚd/
UK /ˌɡʊdˈneɪ.tʃəd/
"good-natured" picture

Tính từ

tốt tính, hiền hậu

kind, friendly, and patient when dealing with people

Ví dụ:
He is a good-natured guy who never gets angry.
Anh ấy là một người tốt tính, không bao giờ nổi giận.
The two teams had a good-natured rivalry.
Hai đội có một sự cạnh tranh vui vẻ.