Nghĩa của từ naturalization trong tiếng Việt
naturalization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
naturalization
US /ˌnætʃ.ɚ.rə.ləˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌnætʃ.ər.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Danh từ
nhập tịch, sự nhập quốc tịch
the process by which an immigrant becomes a citizen of a new country
Ví dụ:
•
The ceremony for naturalization was held last week.
Lễ nhập tịch đã được tổ chức vào tuần trước.
•
He completed all the requirements for naturalization.
Anh ấy đã hoàn thành tất cả các yêu cầu để nhập tịch.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: