Nghĩa của từ "good for you" trong tiếng Việt

"good for you" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

good for you

US /ɡʊd fɔr ju/
UK /ɡʊd fɔː juː/

Từ cảm thán

1.

tốt cho bạn, chúc mừng

used to express approval or congratulations

Ví dụ:
You got the promotion? Good for you!
Bạn được thăng chức à? Tốt cho bạn đấy!
She finally finished her degree, and I said, 'Good for you!'
Cuối cùng cô ấy cũng hoàn thành bằng cấp của mình, và tôi nói, 'Tốt cho bạn!'
2.

tốt cho bạn, có lợi cho sức khỏe

used to indicate that something is beneficial or healthy for someone

Ví dụ:
Eating your vegetables is good for you.
Ăn rau tốt cho bạn.
Getting enough sleep is really good for you.
Ngủ đủ giấc thực sự tốt cho bạn.