Nghĩa của từ "good for" trong tiếng Việt

"good for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

good for

US /ɡʊd fɔːr/
UK /ɡʊd fɔː/
"good for" picture

Cụm từ

1.

tốt cho, có lợi cho

beneficial to someone or something; having a positive effect

Ví dụ:
Eating vegetables is good for your health.
Ăn rau tốt cho sức khỏe của bạn.
A walk in the fresh air will be good for you.
Đi dạo trong không khí trong lành sẽ tốt cho bạn.
2.

có giá trị, có thể mang lại

able to be used or valid for a specific period or purpose

Ví dụ:
This ticket is good for three days.
Vé này có giá trị trong ba ngày.
He is always good for a laugh.
Anh ấy luôn có thể mang lại tiếng cười.