Nghĩa của từ goddamn trong tiếng Việt

goddamn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

goddamn

US /ˌɡɑːdˈdæm/
UK /ˈɡɒd.dæm/
"goddamn" picture

Từ cảm thán

chết tiệt, khốn kiếp

used to express anger or annoyance

Ví dụ:
Oh, goddamn it, I forgot my wallet!
Ôi, chết tiệt, tôi quên ví rồi!
Get out of my goddamn way!
Tránh ra khỏi đường chết tiệt của tôi!

Tính từ

chết tiệt, khốn kiếp

used as an intensifier, especially to express anger or frustration

Ví dụ:
I'm sick of this goddamn weather!
Tôi chán cái thời tiết chết tiệt này rồi!
That's a goddamn lie!
Đó là một lời nói dối chết tiệt!

Trạng từ

chẳng thèm, hoàn toàn

used as an intensifier, especially to express anger or frustration

Ví dụ:
I don't give a goddamn about what you think!
Tôi chẳng thèm quan tâm bạn nghĩ gì!
He doesn't care goddamn how it gets done.
Anh ta chẳng thèm quan tâm nó được thực hiện như thế nào.