Nghĩa của từ damned trong tiếng Việt
damned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
damned
US /dæmd/
UK /dæmd/
Tính từ
1.
chết tiệt, đáng nguyền rủa
used to express anger or frustration
Ví dụ:
•
I can't find my damned keys anywhere!
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa chết tiệt của mình ở đâu cả!
•
This damned computer keeps crashing!
Cái máy tính chết tiệt này cứ bị treo hoài!
2.
bị nguyền rủa, bị đày xuống địa ngục
condemned to eternal punishment in hell
Ví dụ:
•
The preacher spoke of the souls of the damned.
Người thuyết giáo nói về những linh hồn bị nguyền rủa.
•
He believed that all sinners would be damned.
Anh ta tin rằng tất cả những kẻ tội lỗi sẽ bị nguyền rủa.
Trạng từ
chẳng, thật sự
used to emphasize a statement, especially one expressing anger or frustration
Ví dụ:
•
I don't give a damned what he thinks!
Tôi chẳng quan tâm anh ta nghĩ gì!
•
It's a damned shame that they lost the game.
Thật đáng tiếc khi họ thua trận đấu.
Từ cảm thán
chết tiệt, khốn kiếp
used to express anger or frustration
Ví dụ:
•
Damned! I forgot my wallet at home.
Chết tiệt! Tôi quên ví ở nhà rồi.
•
Oh, damned! I spilled coffee all over my new shirt.
Ôi, chết tiệt! Tôi làm đổ cà phê khắp áo sơ mi mới rồi.