Nghĩa của từ "go AWOL" trong tiếng Việt
"go AWOL" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
go AWOL
US /ɡoʊ ˌeɪ.dʌb.əl.juː.oʊˈel/
UK /ɡəʊ ˌeɪ.dʌb.əl.juː.əʊˈel/
Thành ngữ
1.
bỏ trốn, vắng mặt không phép
to leave one's post or duty without permission, especially in the armed forces
Ví dụ:
•
The soldier decided to go AWOL after receiving bad news from home.
Người lính quyết định bỏ trốn sau khi nhận được tin xấu từ nhà.
•
He was punished for going AWOL from his unit.
Anh ta bị trừng phạt vì bỏ trốn khỏi đơn vị.
2.
biến mất, mất tích
to disappear or go missing without explanation
Ví dụ:
•
My car keys seem to have gone AWOL again.
Chìa khóa xe của tôi dường như lại biến mất rồi.
•
Several important documents have gone AWOL from the office.
Một số tài liệu quan trọng đã biến mất khỏi văn phòng.