Nghĩa của từ "giving out" trong tiếng Việt
"giving out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
giving out
US /ˈɡɪvɪŋ aʊt/
UK /ˈɡɪvɪŋ aʊt/
Cụm động từ
1.
phân phát, phát
to distribute or hand out something to a group of people
Ví dụ:
•
The teacher was giving out the test papers.
Giáo viên đang phát đề thi.
•
They are giving out free samples at the store.
Họ đang phát mẫu thử miễn phí tại cửa hàng.
2.
tỏa ra, phát ra
to emit or produce something, such as heat, light, or a smell
Ví dụ:
•
The old heater was giving out very little warmth.
Chiếc lò sưởi cũ tỏa ra rất ít hơi ấm.
•
The flowers were giving out a sweet fragrance.
Những bông hoa đang tỏa ra một mùi hương ngọt ngào.
3.
hỏng, ngừng hoạt động, rã rời
to stop working or functioning; to fail
Ví dụ:
•
My old car is finally giving out.
Chiếc xe cũ của tôi cuối cùng cũng hỏng rồi.
•
His legs were giving out after the long run.
Chân anh ấy đang rã rời sau chặng đường dài.