Nghĩa của từ "get to work" trong tiếng Việt

"get to work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get to work

US /ɡɛt tə wɜrk/
UK /ɡɛt tə wɜːk/

Thành ngữ

1.

bắt tay vào việc, bắt đầu làm việc nghiêm túc

to start working or to begin a task seriously

Ví dụ:
Enough talking, let's get to work!
Nói đủ rồi, hãy bắt tay vào việc thôi!
We need to get to work on this project if we want to finish it on time.
Chúng ta cần bắt tay vào việc với dự án này nếu muốn hoàn thành đúng hạn.
2.

đến chỗ làm, đi làm

to arrive at one's place of employment

Ví dụ:
I usually get to work by 8 AM.
Tôi thường đến chỗ làm trước 8 giờ sáng.
How do you get to work every day?
Bạn đi làm mỗi ngày bằng cách nào?