Nghĩa của từ "get divorced" trong tiếng Việt
"get divorced" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
get divorced
US /ɡɛt dɪˈvɔrst/
UK /ɡɛt dɪˈvɔrst/
Động từ
ly hôn
to legally end one's marriage with someone
Ví dụ:
•
After years of arguments, they decided to get divorced.
Sau nhiều năm cãi vã, họ quyết định ly hôn.
•
It's sad to hear that they are going to get divorced.
Thật buồn khi nghe tin họ sắp ly hôn.