Nghĩa của từ divorced trong tiếng Việt

divorced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

divorced

US /dɪˈvɔːrst/
UK /dɪˈvɔːst/
"divorced" picture

Tính từ

đã ly hôn

having legally ended one's marriage with someone

Ví dụ:
After twenty years of marriage, they decided to get divorced.
Sau hai mươi năm kết hôn, họ quyết định ly hôn.
She is now divorced and living alone.
Cô ấy hiện đã ly hôn và sống một mình.
Từ trái nghĩa:

Quá khứ phân từ

đã ly hôn

past tense and past participle of divorce

Ví dụ:
They divorced last year after a long separation.
Họ ly hôn vào năm ngoái sau một thời gian dài ly thân.
He divorced his wife and moved to another country.
Anh ấy ly hôn vợ và chuyển đến một quốc gia khác.
Từ liên quan: