Nghĩa của từ gammon trong tiếng Việt

gammon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gammon

US /ˈɡæm.ən/
UK /ˈɡæm.ən/
"gammon" picture

Danh từ

1.

thịt đùi lợn muối, thịt đùi lợn xông khói

cured or smoked meat from the hind leg of a pig, typically sold in slices or as a joint, and often served with eggs or pineapple

Ví dụ:
We had gammon steak with chips for dinner.
Chúng tôi đã ăn bít tết thịt đùi lợn muối với khoai tây chiên cho bữa tối.
She bought a large joint of gammon for the festive meal.
Cô ấy đã mua một miếng thịt đùi lợn muối lớn cho bữa ăn lễ hội.
Từ đồng nghĩa:
2.

trò lừa bịp, sự lừa dối

a trick or deception, especially in a game or contest

Ví dụ:
He tried to pull a gammon on his opponent in the chess game.
Anh ta cố gắng giở trò lừa bịp với đối thủ trong ván cờ.
The politician's speech was full of gammon and empty promises.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy rẫy những lời lừa dối và hứa hẹn suông.

Động từ

lừa dối, đánh lừa

to deceive or trick someone

Ví dụ:
He tried to gammon me into believing his story.
Anh ta cố gắng lừa dối tôi tin vào câu chuyện của anh ta.
Don't let him gammon you with his smooth talk.
Đừng để anh ta lừa dối bạn bằng lời nói ngọt ngào của anh ta.