Nghĩa của từ gable trong tiếng Việt
gable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gable
US /ˈɡeɪ.bəl/
UK /ˈɡeɪ.bəl/
Danh từ
mái đầu hồi, tường hồi
the part of a wall that encloses the end of a pitched roof
Ví dụ:
•
The house had a distinctive triangular gable.
Ngôi nhà có một mái đầu hồi hình tam giác đặc trưng.
•
Birds often build nests under the eaves of the gable.
Chim thường làm tổ dưới mái hiên của mái đầu hồi.
Từ liên quan: