Nghĩa của từ gabled trong tiếng Việt

gabled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gabled

US /ˈɡeɪ.bəld/
UK /ˈɡeɪ.bəld/
"gabled" picture

Tính từ

có đầu hồi, có mái dốc

having a gable or gables

Ví dụ:
The old farmhouse had a distinctive gabled roof.
Ngôi nhà nông thôn cũ có mái nhà có đầu hồi đặc trưng.
Many traditional European houses are gabled.
Nhiều ngôi nhà truyền thống châu Âu có đầu hồi.
Từ liên quan: