Nghĩa của từ fundament trong tiếng Việt
fundament trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fundament
US /ˈfʌn.də.mənt/
UK /ˈfʌn.də.mənt/
Danh từ
1.
nền tảng, cơ sở
a foundation or basis
Ví dụ:
•
The principles of justice form the fundament of a fair society.
Các nguyên tắc công lý tạo thành nền tảng của một xã hội công bằng.
•
Understanding basic math is the fundament for advanced engineering.
Hiểu toán học cơ bản là nền tảng cho kỹ thuật tiên tiến.
2.
mông, phần sau
the buttocks
Ví dụ:
•
He landed hard on his fundament after slipping on the ice.
Anh ta ngã mạnh xuống mông sau khi trượt chân trên băng.
•
The child was given a gentle tap on the fundament.
Đứa trẻ bị vỗ nhẹ vào mông.
Từ liên quan: