Nghĩa của từ frames trong tiếng Việt

frames trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frames

US /freɪmz/
UK /freɪmz/

Danh từ

1.

khung, sườn

a rigid structure that surrounds or encloses something, such as a picture, window, or door

Ví dụ:
The old photograph was in a beautiful wooden frame.
Bức ảnh cũ nằm trong một chiếc khung gỗ đẹp.
The window frames need to be repainted.
Các khung cửa sổ cần được sơn lại.
2.

khung hình, ảnh

a single image in a sequence of images, such as in a film or video

Ví dụ:
The animator drew each frame by hand.
Họa sĩ hoạt hình đã vẽ từng khung hình bằng tay.
The video plays at 30 frames per second.
Video phát ở tốc độ 30 khung hình mỗi giây.

Động từ

1.

đóng khung, lồng khung

to place a picture or photograph in a frame

Ví dụ:
She decided to frame the painting herself.
Cô ấy quyết định tự mình đóng khung bức tranh.
We need to frame these certificates.
Chúng ta cần đóng khung những chứng chỉ này.
2.

xây dựng, hình thành

to form or conceive a plan, system, or idea

Ví dụ:
The team worked to frame a new strategy.
Nhóm đã làm việc để xây dựng một chiến lược mới.
He tried to frame his argument carefully.
Anh ấy cố gắng xây dựng lập luận của mình một cách cẩn thận.
3.

gài bẫy, vu khống

to make an innocent person appear guilty of a crime

Ví dụ:
The police believed someone tried to frame him for the robbery.
Cảnh sát tin rằng ai đó đã cố gắng gài bẫy anh ta vì vụ cướp.
He claimed his business partner tried to frame him.
Anh ta tuyên bố đối tác kinh doanh của mình đã cố gắng gài bẫy anh ta.