Nghĩa của từ forms trong tiếng Việt

forms trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forms

US /fɔrmz/
UK /fɔːmz/

Danh từ

1.

hình dạng, hình thức

visible shape or configuration of something

Ví dụ:
The artist experimented with different forms and textures.
Nghệ sĩ đã thử nghiệm với các hình thức và kết cấu khác nhau.
Clouds can take on many interesting forms.
Mây có thể có nhiều hình dạng thú vị.
2.

biểu mẫu, đơn

documents with blank spaces for information to be inserted

Ví dụ:
Please fill out all the necessary forms for registration.
Vui lòng điền đầy đủ các biểu mẫu cần thiết để đăng ký.
The tax forms are due by April 15th.
Các biểu mẫu thuế phải nộp trước ngày 15 tháng 4.

Động từ

1.

hình thành, tạo thành

to make or constitute

Ví dụ:
These elements form the basis of our argument.
Những yếu tố này tạo thành cơ sở cho lập luận của chúng ta.
The students formed a circle around the teacher.
Các học sinh tạo thành một vòng tròn quanh giáo viên.
2.

phát triển, hình thành

to develop or be developed

Ví dụ:
The idea began to form in his mind.
Ý tưởng bắt đầu hình thành trong tâm trí anh ấy.
A strong bond formed between them.
Một mối liên kết mạnh mẽ đã hình thành giữa họ.