Nghĩa của từ forming trong tiếng Việt
forming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forming
US /ˈfɔːrmɪŋ/
UK /ˈfɔːmɪŋ/
Động từ
1.
hình thành, tạo ra
to make or create something
Ví dụ:
•
The children are forming a circle for their game.
Những đứa trẻ đang tạo thành một vòng tròn để chơi trò chơi của chúng.
•
New habits are forming as a result of the lockdown.
Những thói quen mới đang hình thành do lệnh phong tỏa.
2.
hình thành, xuất hiện
to develop or come into existence
Ví dụ:
•
A storm is forming over the ocean.
Một cơn bão đang hình thành trên đại dương.
•
Clouds are forming in the sky.
Mây đang hình thành trên bầu trời.