Nghĩa của từ "formed of" trong tiếng Việt
"formed of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
formed of
US /ˈfɔːrmd ʌv/
UK /ˈfɔːmd ɒv/
Cụm từ
được tạo thành từ, bao gồm
composed or made up of something
Ví dụ:
•
The committee is formed of representatives from various departments.
Ủy ban được thành lập từ các đại diện của nhiều phòng ban khác nhau.
•
The sculpture was formed of recycled materials.
Tác phẩm điêu khắc được tạo thành từ vật liệu tái chế.
Từ liên quan: