Nghĩa của từ "for large purchases" trong tiếng Việt

"for large purchases" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

for large purchases

US /fɔːr lɑːrdʒ ˈpɜːr.tʃə.sɪz/
UK /fɔː lɑːdʒ ˈpɜː.tʃə.sɪz/
"for large purchases" picture

Cụm từ

cho các khoản mua sắm lớn, cho các giao dịch mua lớn

used to refer to the acquisition of expensive items or high-value goods

Ví dụ:
Many people use credit cards for large purchases like appliances.
Nhiều người sử dụng thẻ tín dụng cho các khoản mua sắm lớn như thiết bị gia dụng.
You should save money for large purchases instead of borrowing.
Bạn nên tiết kiệm tiền cho các khoản mua sắm lớn thay vì đi vay.