Nghĩa của từ flummery trong tiếng Việt
flummery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flummery
US /ˈflʌm.ər.i/
UK /ˈflʌm.ər.i/
Danh từ
1.
lời nói sáo rỗng, lời nói vô nghĩa, chuyện vớ vẩn
empty compliments or meaningless talk; nonsense
Ví dụ:
•
His speech was full of political flummery and lacked substance.
Bài phát biểu của anh ấy đầy những lời nói sáo rỗng chính trị và thiếu nội dung.
•
She dismissed his compliments as mere flummery.
Cô ấy gạt bỏ những lời khen của anh ta như những lời nói sáo rỗng.
Từ đồng nghĩa:
2.
flummery, bánh pudding yến mạch
a soft, sweet, jelly-like dessert made with flour or oatmeal and milk or water
Ví dụ:
•
For dessert, we had a traditional Welsh flummery.
Để tráng miệng, chúng tôi đã có một món flummery truyền thống của xứ Wales.
•
The chef prepared a delicate berry flummery.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món flummery quả mọng tinh tế.