Nghĩa của từ flowery trong tiếng Việt

flowery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flowery

US /ˈflaʊ.ɚ.i/
UK /ˈflaʊ.ə.ri/
"flowery" picture

Tính từ

1.

có hoa, hoa văn

covered or decorated with flowers

Ví dụ:
She wore a beautiful flowery dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa đẹp đến bữa tiệc.
The garden was full of flowery bushes.
Khu vườn đầy những bụi cây đầy hoa.
2.

hoa mỹ, rườm rà

using or containing too many elaborate or unusual words or phrases

Ví dụ:
His speech was too flowery and hard to understand.
Bài phát biểu của anh ấy quá hoa mỹ và khó hiểu.
She disliked his flowery language in the letter.
Cô ấy không thích ngôn ngữ hoa mỹ của anh ấy trong thư.