Nghĩa của từ ornate trong tiếng Việt

ornate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ornate

US /ɔːrˈneɪt/
UK /ɔːˈneɪt/
"ornate" picture

Tính từ

1.

trang trí công phu, cầu kỳ

made in an intricate shape or decorated with complex patterns

Ví dụ:
The mirror was framed in ornate gold.
Chiếc gương được đóng khung bằng vàng trạm trổ công phu.
The ceiling was covered with ornate carvings.
Trần nhà được bao phủ bởi những hình chạm khắc cầu kỳ.
2.

hoa mỹ, văn hoa

using unusual words and complex constructions

Ví dụ:
The author is known for his ornate writing style.
Tác giả nổi tiếng với phong cách viết hoa mỹ.
He gave an ornate speech that lasted for hours.
Ông ấy đã có một bài phát biểu văn hoa kéo dài hàng giờ đồng hồ.