Nghĩa của từ floral trong tiếng Việt

floral trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

floral

US /ˈflɔːr.əl/
UK /ˈflɔː.rəl/

Tính từ

1.

thuộc về hoa, có hoa văn hoa

relating to or depicting flowers

Ví dụ:
She wore a beautiful dress with a floral pattern.
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp với họa tiết hoa.
The room was decorated with floral arrangements.
Căn phòng được trang trí bằng các sắp xếp hoa.
2.

có mùi hoa, có vị hoa

having a scent or taste of flowers

Ví dụ:
The perfume had a delicate floral scent.
Nước hoa có mùi hương hoa tinh tế.
This tea has a lovely floral note.
Trà này có hương hoa rất dễ chịu.