Nghĩa của từ blossoming trong tiếng Việt

blossoming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blossoming

US /ˈblɑːsəmɪŋ/
UK /ˈblɒsəmɪŋ/

Tính từ

đang nở rộ, phát triển

developing or growing in a healthy or promising way

Ví dụ:
She has a blossoming career in music.
Cô ấy có một sự nghiệp đang nở rộ trong âm nhạc.
Their friendship is truly blossoming.
Tình bạn của họ thực sự đang nở rộ.

Danh từ

sự nở rộ, sự phát triển

the process of flowering or developing

Ví dụ:
The garden is in full blossoming.
Khu vườn đang trong giai đoạn nở rộ hoàn toàn.
We witnessed the blossoming of new ideas.
Chúng tôi đã chứng kiến sự nở rộ của những ý tưởng mới.