Nghĩa của từ blossoming trong tiếng Việt
blossoming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blossoming
Động từ
nở hoa
When a tree or plant blossoms, it produces flowers before producing fruit that can be eaten:
Ví dụ:
•
The cherry tree is beginning to blossom.
Từ liên quan: