Nghĩa của từ "flexible working" trong tiếng Việt

"flexible working" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flexible working

US /ˈflɛksəbəl ˈwɜrkɪŋ/
UK /ˈflɛksəbəl ˈwɜːkɪŋ/

Danh từ

làm việc linh hoạt, giờ làm việc linh hoạt

a way of working in which employees have a choice of the hours they work, or the times they start and finish work

Ví dụ:
Many companies are now offering flexible working arrangements to attract and retain talent.
Nhiều công ty hiện đang cung cấp các sắp xếp làm việc linh hoạt để thu hút và giữ chân nhân tài.
She requested flexible working to better balance her family responsibilities.
Cô ấy yêu cầu làm việc linh hoạt để cân bằng tốt hơn trách nhiệm gia đình.