Nghĩa của từ flexibly trong tiếng Việt
flexibly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flexibly
US /ˈflek.sə.bli/
UK /ˈflek.sə.bli/
Trạng từ
linh hoạt, mềm dẻo
in a way that is able to change or be changed easily according to the situation
Ví dụ:
•
The company needs to adapt more flexibly to market changes.
Công ty cần thích nghi linh hoạt hơn với những thay đổi của thị trường.
•
You can arrange your working hours flexibly.
Bạn có thể sắp xếp giờ làm việc một cách linh hoạt.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: