Nghĩa của từ fitting trong tiếng Việt

fitting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fitting

US /ˈfɪt̬.ɪŋ/
UK /ˈfɪt.ɪŋ/

Tính từ

phù hợp, thích hợp

appropriate or suitable

Ví dụ:
It was a fitting tribute to his long career.
Đó là một sự tôn vinh xứng đáng cho sự nghiệp lâu dài của ông.
The punishment was fitting for the crime.
Hình phạt đó thích đáng với tội ác.

Danh từ

1.

phụ kiện, khớp nối, thiết bị

a small part, usually metal, that is used to connect things or to provide a particular function

Ví dụ:
The plumber replaced the faulty pipe fitting.
Thợ sửa ống nước đã thay thế phụ kiện ống bị lỗi.
We need to buy some new light fittings for the kitchen.
Chúng ta cần mua một số phụ kiện đèn mới cho nhà bếp.
2.

thử đồ, buổi thử đồ

an occasion when you try on clothes to see if they fit

Ví dụ:
I have a dress fitting scheduled for tomorrow afternoon.
Tôi có lịch thử đồ vào chiều mai.
The tailor made some adjustments during the final fitting.
Thợ may đã thực hiện một số điều chỉnh trong buổi thử đồ cuối cùng.