Nghĩa của từ "first love" trong tiếng Việt

"first love" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

first love

US /ˈfɜrst ˌlʌv/
UK /ˈfɜːst ˌlʌv/

Danh từ

1.

mối tình đầu

a person with whom one is in love for the first time

Ví dụ:
He never forgot his first love from high school.
Anh ấy không bao giờ quên mối tình đầu thời trung học.
She often thinks about her first love and wonders where he is now.
Cô ấy thường nghĩ về mối tình đầu và tự hỏi anh ấy đang ở đâu.
2.

mối tình đầu, trải nghiệm mối tình đầu

the experience of being in love for the first time

Ví dụ:
First love is often remembered as a sweet and innocent time.
Mối tình đầu thường được nhớ đến như một thời gian ngọt ngào và trong sáng.
The movie beautifully captured the essence of first love.
Bộ phim đã nắm bắt một cách tuyệt đẹp bản chất của mối tình đầu.