Nghĩa của từ firms trong tiếng Việt
firms trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
firms
US /fɜrmz/
UK /fɜːmz/
Danh từ số nhiều
công ty, hãng
companies or businesses
Ví dụ:
•
Many law firms are located in the city center.
Nhiều công ty luật đặt tại trung tâm thành phố.
•
The two firms merged last year.
Hai công ty đã sáp nhập vào năm ngoái.
Động từ
đông cứng, củng cố
makes or becomes solid or strong
Ví dụ:
•
The concrete firms up quickly in the sun.
Bê tông đông cứng nhanh chóng dưới nắng.
•
The company firms its commitment to environmental protection.
Công ty củng cố cam kết bảo vệ môi trường.
Từ liên quan: