Nghĩa của từ "fire hazard" trong tiếng Việt
"fire hazard" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fire hazard
US /ˈfaɪər ˌhæzərd/
UK /ˈfaɪə ˌhæzəd/
Danh từ
nguy cơ cháy nổ, mối nguy hiểm cháy
a risk of fire, especially one that is dangerous to people or property
Ví dụ:
•
Leaving frayed electrical cords exposed is a serious fire hazard.
Để dây điện bị sờn hở ra là một nguy cơ cháy nổ nghiêm trọng.
•
The old building was condemned due to multiple fire hazards.
Tòa nhà cũ bị kết án do có nhiều nguy cơ cháy nổ.
Từ liên quan: