Nghĩa của từ "fire drill" trong tiếng Việt
"fire drill" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fire drill
US /ˈfaɪər drɪl/
UK /ˈfaɪə drɪl/
Danh từ
diễn tập phòng cháy chữa cháy, buổi tập thoát hiểm cháy
an exercise in which people pretend that a building is on fire and practice leaving it safely
Ví dụ:
•
We had a surprise fire drill at work today.
Hôm nay chúng tôi có một buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy bất ngờ tại nơi làm việc.
•
The school conducts a fire drill once a month.
Trường học tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy mỗi tháng một lần.
Từ liên quan: