Nghĩa của từ drills trong tiếng Việt
drills trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drills
Danh từ
1.
2.
khoan
instruction or training in military exercises.
Ví dụ:
•
parade-ground drill
Từ đồng nghĩa:
Động từ
1.
khoan
produce (a hole) in something by or as if by boring with a drill.
Ví dụ:
•
drill holes through the tiles for the masonry pins
Từ liên quan: