Nghĩa của từ "file clerk" trong tiếng Việt

"file clerk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

file clerk

US /ˈfaɪl ˌklɜrk/
UK /ˈfaɪl ˌklɑːk/

Danh từ

nhân viên lưu trữ, thư ký hồ sơ

a person whose job is to organize and maintain files and records

Ví dụ:
The new file clerk quickly learned the company's filing system.
Nhân viên lưu trữ mới nhanh chóng học được hệ thống lưu trữ của công ty.
She started her career as a file clerk and worked her way up.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một nhân viên lưu trữ và thăng tiến dần.