Nghĩa của từ ferrule trong tiếng Việt

ferrule trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ferrule

US /ˈfer.əl/
UK /ˈfer.uːl/
"ferrule" picture

Danh từ

đai kim loại, vòng bọc, đầu bọc

a ring or cap, typically a metal one, that strengthens or protects the end of a handle, stick, or tube and prevents it from splitting or wearing.

Ví dụ:
The walking stick had a metal ferrule at its base.
Cây gậy có một cái đai kim loại ở gốc.
He replaced the worn ferrule on his umbrella.
Anh ấy đã thay thế cái đai bị mòn trên ô của mình.